bài tập môn tài chính doanh nghiệp
BÀI TẬP MÔN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP THEO CHƯƠNG Chương 1 Câu hỏi: Câu 1. Mục tiêu của quản trị tài chính là gì? Tại sao chỉ tiêu giá trị thị trường gia tăng của vốn chủ sở hữu (MVA) lại là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá thành tích của các nhà quản trị tài chính. Câu 2.
Trên đây là bài tập tài chính doanh nghiệp 1 có lời giải, ViecLamVui - chuyên trang việc làm 24h miễn phí - gửi đến bạn. Hy vọng tài liệu trên hữu ích và có thể hỗ trợ tốt cho công việc của bạn. #ViecLamVui. Bạn có thể đăng tin tuyển dụng miễn phí, tìm việc làm miễn
Chun mc k túan doanh thu v thu nhp khỏc) C s hỡnh thnh ni dung ca chun mc k toỏn Vit nam s 14 Quyt nh s 149/2001/Q-BTC ngy 31 thỏng 12 nm 2001 ca B trng B Ti chớnh Theo im 2, muc III phn C thụng t 130/2008/TT-BTC hng dn thi hnh lut thu TNDN C s hỡnh thnh chun mc k toỏn Vit Nams 14 da trờn nguyờn tc Nguyờn tc thc hin
Bài Mẫu Kế Toán Doanh Thu, Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh. Để đạt điểm cao bài Báo cáo thực tập Kế Toán Doanh Thu, Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, các bạn sinh viên cần phải lựa chọn đề tài phù hợp, làm theo các hướng dẫn của giao viên và phải kiếm được cho mình những đề tài mẫu báo
Bạn đang xem: Bài tập môn tài chính doanh nghiệp. 3. đưa ra phí cai quản doanh nghiệp và giá cả tiêu thụ các tính bởi 5% chi phí sản xuất thành phầm tiêu thụ trong năm. 4. Số lượng sản phẩm kết dư cuối năm tính bởi 6% sản lượng thêm vào cả năm. III. Yêu thương cầu:
Doanh nghiệp; Tài chính - Ngân hàng; Lao động - Tiền lương; Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở Giải bài tập GDCD 7; Môn Công
Vì vậy bài tập lớn môn Tài chính doanh nghiệp sẽ giúp đỡ sinh viên. từng bước rèn luyện những kiến thức cơ bản nhất của môn này: về các hình thức huy. động vốn của doanh nghiệp, quản lý nguồn vốn của doanh nghiệp như thế nào, ảnh. hưởng của các nhân tố tới
Tài liệu. Hệ thống câu hỏi và bài tập Tài chính doanh nghiệp (XB năm 2014) Đất nước ta đang trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới, các doanh nghiệp VN ngày càng phải đối mặt với nhiều cạnh tranh và thách thức để tồn tại và phát triển. Trong bối cảnh đó
reytifortha1983. Hãy cùng đi ôn luyện các dạng bài tập tài chính doanh nghiệp qua lời giải của Đề thi CPA Môn Tài chính năm 2018 nhé các Đề thi CPA Môn Tài chính Năm 2018 – Đề ChẵnCâu 3 Dạng bài rủi ro & tỷ suất lợi nhuậnXem hướng dẫn cách xử lý dạng bài tập tài chính doanh nghiệp Dạng bài rủi ro & tỷ suất sinh lờia. Tính tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của các cổ phiếu S, H, R [1] Cổ phiếu S Tỷ suất sinh lời kỳ vọng rE 9,11%Trạng thái kinh tếXác suất PiTỷ suất sinh lời riPi x riri – rEPi x [ri –rE]2Suy thoái0,3– 8,3-2,49-17,4190,93Bình thường0,514,67,35,4915,07Tăng trưởng0,221,54,312,3930,70Tổng1 rE = 9,11 136,7Độ lệch chuẩn √[Pi x [ri –rE]2] = √ = 11,69%[2] Cổ phiếu H Tỷ suất sinh lời kỳ vọng rE 9,74%Trạng thái kinh tếXác suất PiTỷ suất sinh lời riPi x riri – rEPi x [ri–rE]2Suy thoái0,3-10,8-3,24-20,54126,57Bình thường0,515,47,75,6616,02Tăng trưởng0,226,45,2816,6655,51Tổng1rE =9,74198,1Độ lệch chuẩn √[Pi x [ri –rE]2] = √ = 14,075%* Cổ phiếu RTỷ suất sinh lời kỳ vọng rE 14,58%Trạng thái kinh tếXác suất PiTỷ suất sinh lời riPi x riri – rEPi x [ri–rE]2Suy thoái0,3-12,6-3,78-27,18221,63Bình thường0,524,812,410,2252,22Tăng trưởng0,229,85,9615,2246,33Tổng1rE =14,58320,18Độ lệch chuẩn √[Pi x [ri –rE]2] = √ = Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư [1] Danh mục đầu tư A Tỷ suất sinh lời kỳ vọng 9,11% * 40% + 9,74% * 60% = 9,49%COV S,H = 0,3x + 0,5*5,49*5,66 + 0,2* 12,39*16,66 = 164,1δ2 = 0,42 * 11,692+ 0,62* 14,0752+ 2 * 0,4 * 0,6 * 164,1 = 171,95– Độ lệch chuẩn δ =13,11%[2] Danh mục đầu tư BTỷ suất sinh lời kỳ vọng 9,74% * 30% + 14,58% * 70% = 13,128%COV H,R = 0,3 * -20,54 * -27,18 + 0,5 * 5,66 * 10,22 + 0,2 * 16,66 * 15,22 = 247,119δ2 = 0,32 * 14,0752+ 0,72 * 17,892+ 2 * 0,3 * 0,7 * 247,119 = 278,445Độ lệch chuẩn δ =16,68%c. Danh mục nào rủi ro hơn CvA = δA/EA = 13,11/9,49= 1,38;CvB = δB/EB = 16,68/13,128= 1,27,CvA > CvB nên rủi ro của danh mục A lớn hơn danh mục BCâu 4. Dạng bài Đánh giá dự án đầu tưXem hướng dẫn cách xử lý dạng bài tập tài chính doanh nghiệp Dạng bài tập Đánh giá dự án đầu tưBước 1. Tính khấu haoChỉ tiêuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Khấu hao TSCĐ500500500500Bước 2. Tính kết quả kinh doanhChỉ tiêuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Doanh thu thuần BH1,2001,2001,2001,200Chi phí cố định chưa KH100100100100Chi phí khấu hao500500500500Chi phí biến đổi480480480480EBIT120120120120Thuế TNDN24242424Lợi nhuận sau thuế96969696Bước 3. Tính dòng tiền dự án Chỉ tiêuNăm 0Năm 1Năm 2Năm 3Năm 4I. Dòng tiền ra2,000 1. Chi đầu tư TSCĐ2,000 2. Chi đầu tư VLĐ– II. Dòng tiền vào tiền thuần HĐKD 596596596596Thu nhập thuần 96969696Tiền thu từ khấu hao 5005005005002. Thu hồi VLĐ 03. Thu thanh lý TSCĐ 0III. Dòng tiền thuần của dự án2,000596596596596Bước 4. Tính IRRTại r = 5% NPV = r = 10% NPV = = 5% + 10% – 5% * / + = IRR = VCSHbq= 52% * 1050 = 546 NI = 0,0126-0,07- 140+70 – 42,35 * 0,8 = 134,1 trROE = 134,1/546= 24,56%2. Xác định hiệu suất sử dụng vốn lưu động năm kế hoạch qua các chỉ tiêu Số vòng quay, kỳ luân chuyển và số vốn lưu động có thể tiết kiệm được so với năm báo cáo?Năm báo cáoMo= = 700 trđ => Lo= 700/175= 4 vòng => Ko = 360/4= 90 ngày Năm kế hoạchM1= = 945 trVLĐ bq= 945/5= 189 => L1= 5 vòng & K1= 72 ngàyMTK= M1/360 K1- Ko = 945/360 72 – 90= – 47,25 tr3.. Năm N cần sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm?NI cần đạt được = 546*18%= 98,28trEBT cần đạt được = 98,28/0,8= 122,85 trSản lượng cần đạt được Q = 122,85+ 140+ 70+ 42,35/ 0,0126- 0,007= spPhần 2. Đề thi CPA Môn Tài chính – Đề LẻDownload Đề thi CPA Môn Tài chính Năm 2018 – Đề LẻCâu 3. Dạng bài rủi ro & tỷ suất sinh lờiXem hướng dẫn cách xử lý dạng bài tập tài chính doanh nghiệp Dạng bài rủi ro & tỷ suất sinh lờia. Tính tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của các cổ phiếu H, D, V * Cổ phiếu H Tỷ suất sinh lời kỳ vọng rE 9,55%Trạng thái kinh tếXác suất PiTỷ suất sinh lời riPi x riri – rEPi x [ri –rE]2Suy thoái0,25-7,5-1,875-17,0572,6756Bình thường0,513,66,84,058,2012Tăng trưởng0,2518,54,6258,9520,0256Tổng1rE = 9,55100,9024Độ lệch chuẩn √[Pi x [ri –rE]2] = √ = Cổ phiếu D Tỷ suất sinh lời kỳ vọng rE 14,175%Trạng thái kinh tếXác suất PiTỷ suất sinh lời riPi x riri – rEPi x [ri –rE]2Suy thoái0,25-10,5-2,625-24,675152,2139Bình thường0,519,29,65,02512,6253Tăng trưởng0,2528,87,214,62553,4726Tổng1 rE =14,175 218,3118Độ lêch chuẩn √[Pi x [ri –rE]2] = √218,3118 = 14,775%* Cổ phiếu VTỷ suất sinh lời kỳ vọng rE 14,175%Trạng thái kinh tếXác suất PiTỷ suất sinh lời riPi x riri – rEPi x [ri –rE]2Suy thoái0,25-8,3-2,075-22,475126,2814Bình thường0,518,29,14,0258,1003Tăng trưởng0,2528,67,1514,42552,0201Tổng1 rE = 14,175 186,4018Độ lệch chuẩn √[Pi x [ri –rE]2] = √186,4018 = 13,65%b. Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư * Danh mục đầu tư A – Tỷ suất sinh lời kỳ vọng E 9,55% * 45% + 14,175% * 55% = 12,09%COVH,D = 0,25 * -17,05x-24,675 + 0,5 * 4,05 * 5,025 + 0,25 * 8,95 * 14,625 = 148,0763 δ2 = 0,452 * 10,0452+ 0,552 * 14,7752+ 2 * 0,45 * 0,55 * 148,0763 = 159,766 – Độ lệch chuẩn δ =12,64%* Danh mục đầu tư B – Tỷ suất sinh lời kỳ vọng E 9,55% * 35% + 14,175% * 65% = 12,556%COVH,V=0,25 * -17,05 * -22,475 + 0,5 * 4,05 * 4,025 + 0,25 * 8,95 *14,425 = 136,2262 δ2 = 0,352 * 10,0452+ 0,652 * 13,652+ 2 * 0,35 * 0,65 * 136,2262 = 153,0647– Độ lệch chuẩn δ =12,37%c. Danh mục nào rủi ro hơnCvA = δA/EA = 12,64/12,09= 1,045;CvB = δB/EB = 12,37/12,556= 0, > CvB => Rủi ro của danh mục A lớn hơn danh mục B Câu 4. Dạng bài Đánh giá dự án đầu tưXem hướng dẫn cách xử lý dạng bài tập tài chính doanh nghiệp Dạng bài tập Đánh giá dự án đầu tưBước 1. Bảng tính khấu hao TSCĐChỉ tiêuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Mức khấu hao đầu tư ban đầu3,0003,0003,0003,0003,000Khấu hao bổ sung150015001500Cộng khấu hao3,0003,0004,5004,5004,500Bước 2. Bảng tính kết quả kinh doanhChỉ tiêuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Năm 6Sản lượng90,00090,000100,000100,000100,000Giá thu thuần BH9,0009,00010,00010,00010,000 Chi phí cố định chưa KH100100100100100Chi phí khấu hao3,0003,0004,5004,5004,500Chi phí biến đổi3,6003,6004,0004,0004,000EBIT2,3002,3001,4001,4001,400Thuế TNDN460460280280280Lợi nhuận sau thuế2,3001,8409401,1201,120280Bước 3. Bảng dòng tiền dự án Chỉ tiêuNăm 0Năm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Năm 6I. Dòng tiền ra15,300504,5505050–1. Chi đầu tư TSCĐ15,000-4,5002. Chi đầu tư VLĐ300505050-50II. Dòng tiền vào5,3004,8405,4405,6206,120280 tiền thuần HĐKD5,3004,8405,4405,6205,620280Thu nhập thuần2,3001,8409401,1201,120280Tiền khấu hao3,0003,0004,5004,5004,5002. Thu hồi VLĐ5003. Thu thanh lý TSCĐ0III. Dòng tiền thuần của dự án15,3005,2502905,3905,5706,120280Với tỷ lệ chiết khấu r = 11% NPV = 758 trVì NPV > 0 nên doanh nghiệp nên đầu tư dây chuyền sản xuất sản phẩm 5. Dạng bài đánh giá hiệu quả hoạt độngXem hướng dẫn cách xử lý dạng bài tập tài chính doanh nghiệp Dạng bài đánh giá hiệu quả hoạt động & đòn định tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu năm N?Từ công thức Tốc độ lưu chuyển VLĐ bq = Tổng mức luân chuyển vốn trong kỳ / VLĐ bqTrong đóTốc độ lưu chuyển VLĐ bq = 4 vòngTổng mức luân chuyển vốn trong kỳ = sản phẩm * tr/sản phẩm = trVLĐ bq = 4 = trVKD bq = + = trđVCSH bq= 60% * = trđVốn vay bq = 40% * = trđI= 6000*10%= 600 trđNI = 0,06-0,04 – 600 * 0, 8 = trROE = 16,89% N cần sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm? NI cần đạt được = trđEBT cần đạt được = trđSản lượng cần đạt được Q = 0,06- 0,04= spc. Xác định thời gian hoàn vốn đầu tư có chiết khấu của dự án trên và cho biết doanh nghiệp có chấp nhận dự án không?Chỉ tiêuNăm 0Năm 1Năm 2Năm 3Năm 4I. Dòng tiền ra tư vào TSCĐ 2. Đầu tư vào VLĐ800 II. Dòng tiền a. Dòng tiền thuần 500 500 500 500 NI416 816 544 264 b. Thu thuần từ thanh lý TSCĐ 24 c. Thu hồi VLĐ 800 III. Dòng tiền thuần của dự án 2800 916131610441588NămDòng tiền thuầnDòng tiền thuần có chiết khấu với r = 12%Số VĐT còn phải thu hồiThời gian hoàn vốn0 817, 1 năm213161049,11933 1 năm31044 743,12189,88 1 năm415881009,17189,88/1009,17 * 12 = thángThời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án là 3 năm và tháng. Trong khi thời gian hoàn vốn tối đa có thể chấp nhận của công ty là năm tức là 3 năm 6 tháng. Do vậy, doanh nghiệp nên chấp nhận dự án đầu thể bạn quan tâmĐáp án đề thi CPA Môn Kế toán Năm 2018Đáp án đề thi CPA Môn Tài chính Năm 2017
TẬP TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆPBài 1Doanh nghiệp B có tình hình tài chính ngày 1/1/N như sau đơn vị triệu đồngVốn góp Vay ngắn hạn trả Phải thu giá trị còn lại Tiền trữ hàng hóa biết các thông tin về hoạt động kinh doanh trong quý 1/N như sau1. Tiền bán hàng chưa bao gồm thuế gián thu mỗi tháng khách hàng trả ngay70% tiền hàng, còn lại trả vào tháng khấu hao TSCĐ Tiền mua hàng hóa từ thị trường trong nước theo giá thanh toán bằng 60% của tiềnbán hàng theo giá thanh toán. DN được phép nợ 50% tiền mua hàng sang tháng Lương CBCNV trả theo từng tháng. 5. Tiền thuê văn phòng cộng cả VAT bằng trả chậm 1 Dự trữ hàng hóa cuối quý Lãi suất vay ngắn hạn 1,5%/tháng, lãi trả hàng tháng, gốc trả vào ngày 31/3/ Doanh nghiệp tính VAT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% áp dụng chosản phẩm bán ra, vật tư mua vào và dịch vụ thuê văn phòng. VAT đầu ra và đầu vào đượctính ngay trong tháng phát sinh doanh thu, chi phí, VAT phải nộp được nộp chậm 1 tháng. 9. Thuế suất thuế TNDN bằng 25%, thuế này được nộp vào quý sau. 1/N, khách hàng A thanh toán khoản nợ từ việc mua hàng tháng12/N-1. Tháng 2/N, doanh nghiệp phải trả nợ cho nhà cung cấp B do mua vật tưtrong tháng 11/N-1. Yêu cầu lập Bảng cân đối kế toàn ngày đầu và cuối quý 1/ báo cáo kết quả kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ quý 1/ 2Ngày 1/1/N, doanh nghiệp An An có số vốn góp 500 triệu, vay ngắn hạn ngân hàng 200triệu, vay dài hạn ngân hàng 200 triệu. Doanh nghiệp đầu tư TSCĐ 600 triệu, dự trữ vật tưhàng hóa 200 triệu. Cho biết các thông tin về hoạt động kinh doanh trong quý 1/N như sau1. Tiền bán hàng theo giá có VAT mỗi tháng 770 triệu, khách hàng thanh toán ngay80%, còn lại trả vào tháng is this page out of focus?This is a Premium document. Become Premium to read the whole is this page out of focus?This is a Premium document. Become Premium to read the whole is this page out of focus?This is a Premium document. Become Premium to read the whole document.
Bài tập môn tài chính doanh nghiệp phần IV bao gồm các nội dung về doanh thu, tiền thuế trong doanh nghiệp và các vấn đề liên quan đến lợi nhuận và phân phối lợi nhuận. Các bài tập môn tài chính doanh nghiệp đều có đáp án kèm theo để các bạn ôn tập dễ dàng nhất. Các bài tập môn tài chính doanh nghiệp là các nội dung kiến thức liên quan đến các bạn sinh viên đang theo học trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp, bài tập môn tài chính doanh nghiệp được chia ra làm nhiều chương, mỗi chương có một nội dung kiến thức khác nhau, tập trung vào một vấn đề nổi trội riêng. Trong phần bài tập môn tài chính doanh nghiệp các bạn sẽ cũng ôn tập các bài tập liên quan đến chương IV trong giáo trình môn tài chính doanh nghiệp. Download Bài tập môn tài chính doanh nghiệp - Phần mềm Có đáp án Trước khi tiến hành làm các bài tập môn tài chính doanh nghiệp dưới đây, mọi người cần tham khảo trước các nội dung kiến thức quan trọng trong chương IV được tóm tắt rất cụ thể trong tài liệu ôn tập. Mọi người sẽ tìm hiểu về các nội dung như khái niệm, nội dung của doanh thu và các vấn đề liên quan đến doanh thu, thu nhập của doanh nghiệp, các công thức tính thuế trong doanh nghiệp hay các chế độ, phương pháp về lợi nhuận của doanh nghiệp và doanh nghiệp nhà nước. Bên cạnh đó, các bạn có thể tham khảo mẫu báo cáo tài chính của doanh nghiệp để biết được cấu trúc và nội dung của một báo cáo tài chính là như thế nào, trong báo cáo tài chính của doanh nghiệp sẽ đề cập đến tình hình các tài sản, nguồn vốn, công nợ, tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán. Các bài tập môn tài chính doanh nghiệp đều có đáp án kèm theo. Mọi người khi giải quyết xong các bài tập này có thể đối chiếu lại đáp án để kiểm tra kết quả bài làm của mình, từ đó kịp thời có những điều chỉnh sao cho hợp lý. Bên cạnh các bài tập môn tài chính doanh nghiệp chương 4 thì các bạn có thể tham khảo thêm bài tập môn tài chính doanh nghiệp chương 3, bài tập môn tài chính doanh nghiệp chi phí sử dụng vốn để bổ sung kiến thức và phương pháp làm các bài tập về tài chính doanh nghiệp. Lời giải của các bài tập môn tài chính doanh nghiệp chương 3, bài tập môn tài chính doanh nghiệp về chi phí sử dụng vốn cũng được đăng tải để các bạn dễ dàng kiểm tra kết quả bài làm của mình.
Skip to documentHomeMy LibraryDiscoveryInstitutionsTrường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhĐại học Kinh tế Quốc dânTrường Đại học Tài chính - MarketingTrường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà NộiTrường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhVan Lang UniversityTrường Đại học Ngoại thươngTrường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngRoyal Melbourne Institute of Technology University VietnamĐại học Hoa SenTrường Đại học FPTTrường Đại học Kinh tế, Đại học Đà NẵngTrường Đại học Công nghiệp Hà NộiTrường Đại học Bách khoa Hà NộiTrường Đại Học Nội Vụ Hà NộiSee all InstitutionsCoursesPopularQuản Trị Học MGT1101Giao tiếp kinh doanh TOU1001Quản trị chuỗi cung ứng 2021Tiếng Anh HP1Tâm lý học đại cương ED3030marketing service MS20212022Quản trị chiến lượcenglish english e200Kinh tế quản trị, Quản trị kinh doanh TV181Kinh Tế Vĩ MôTriết học POLP học kỳQuản lý Management PM101Toeic ets2020Kinh doanh quốc tế KDQT1English for ITTrendingLogistic and supply chainquản trị tài chính QTTC 2021marketing căn bảnChủ nghĩa xã hội khoa họcTeaching English Methodology 001180Kỹ Năng Mềm KNM01Thị trường và các định chế tài chính FIN2001finance-bankingkinh tế chính trịPrinciple of management BA123IULegal EnglishTATM cơ bản 3 FL6162tài liệu psc 234Quản trị đa văn hóa QTVH1110Quản trị quá trình kinh doanh K61QTQTKDNewestkhóa 12 pháp luật đại cương ALDC 203Luật lao động LLĐ2019Lịch sử ĐảngLuật Dân sự 1 LDS1Macro Economics ECO201lịch sử đảngkiến trúc máy tính ktmt 2022Kinh tế vi mô LTA102tài chính doanh nghiệp B06017structural analysys 1 KC1business Strategy 574Marketing Research MKT301Nghiên cứu khoa học NCKH 123công nghệ máy tính CNTT200Hệ điều hành ITEC2301DocumentsPopularCÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KINH TẾ VI MÔ Tham khảo2019-08-07 Giao trinh Triet hoc Khong chuyenđề cương kinh tế chính trị mác lê ninBài tập Logic học, phương pháp học tập và NCKHTRẮC NghiệM HP3 - Trắc nghiệm học phần 3 môn Giáo dục quốc phòngETS 2020 GIẢI CHI TIẾT TEST 6Giáo trình CNXHKH bản wordCap pham tru nguyen nhan ket qua và vận dụng vào quá trình học tập của sinh viên hiện nayBài trắc nghiệm Chương 1- chương 2, phần ITiểu luận - Tieu luan kinh te chinh 2Kinh tế học vĩ mô đại cươngĐề thi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô - có đáp án20 CÂU HỎI-TRẢ LỜI PHẦN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌCTIỂU LUẬN KINH TẾ VĨ MÔ NHÓM 1TrendingBai tap cung co chuong 2 -Hồ Ngọc Thuận-B1900357CÂU HỎI TRỌNG TÂM TƯ DUY BIỆN LUẬN ỨNG DỤNGSo sánh nội dung cơ bản của Cương lĩnh chính trị đầu tiên tháng 2/1930 và Luận cương chính trị tháng 10/1930Bài thu hoạch Môn Lịch Sử ĐảngBài phân tích sơ lược về TH True milkTest online chương 4 - Kế toán tài chính 1 KTTC1Câu hỏi phản biện - Câu hỏi phản biện. môn học cnxhkh . docTiểu luận phương pháp nghiên cứu khoa họcCHƯƠNG 2. Bài tập vĩ môGiải SBT NLTK mới - good luck! I can see you use my documentsGiáo trình toán cao cấp năm nhất trường đh1 - BÀI TẬP LUYỆN DỊCH - hiiCOCOON - Phân tích chiến lược sản phẩm, 4Ps, STP, Danh mục dòng sản phẩm, Khách hàng mục tiêuTrắc nghiệm chương 1 - Nhập môn Chủ nghĩa xã hội khoa họcPhân tích mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Vận dụngNewestHạt chôm chôm 1 - hu8iojkMÔN KIẾN THỨC Chung - Thái NguyênBT TN C - Tu Tuong HCM C5Tong hop BA ve yeu cau hoan tra chi phi dao tao fnPhiếu đăng ký dự tuyển VKS tỉnh Hưng YênTài liệu chung in - sadĐơn xin xét tốt nghiệpTỈÊU-LUẬN-TMQT - sadNHÂN VIÊN TƯ VẤN CHỐT ĐƠ1UBND TỈNH NINH BÌNHTUYỂN-DỤNG- MarketingHòa-BInh - glamorous120-idiom-speaking - Idioms hay trong ielts speakingThuận lợi và thách thức của GCCN VNTIN-GIẢ - sâddsaBooksLaw Express Land Law John DuddingtonHuman Resource Management - Organisationens hjärta Anders Lindmark, Thomas ÖnnevikAuditing and Assurance Services an Applied Approach Iris StuartPrinciples of Microeconomics Gregory Mankiw; Joshua Gans; Stephen KingTratado de fisiologia Medica Arthur Clifton Guyton; John E. Hall, Arthur C. GuytonK. Bernardo KucinskiGiáo trình luật thu Thị Thủy NguyễnDonne ai tempi dell'oscurità. Voci di detenute politiche dell'Argentina della dittatura militare Norma V. Berticục diện kinh tế thế giới võ đại lượcAccounting Principles Weygandt; Kimmel; Kieso; B. TrenholmUtdanning, ulikskap og urettferd Steinar BøyumFrysk Wurdboek Hânwurdboek Fan'E Fryske Taal ; Mei Dêryn Opnommen List Fan Fryske Plaknammen List Fan Fryske Gemeentenammen. 2. Nederlânsk - Frysk Visser W.Marketing Channels Bert RosenbloomTư tưởng Hồ CHí Minh Bộ Giáo dục và đào tạoLe serie sono serie. Seconda stagione D. CardiniWas this document helpful?Leave a comment or say thanks1BÀI TẬPQUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆPHọ & Tên HÀ QUỐC ĐẠTMASV 1953403010120Lớp Đ19KT2
bài tập môn tài chính doanh nghiệp